Báo giá Bu lông neo M22

Nhằm giúp quý khách hàng chủ động trong việc thu thập báo giá hoặc tính toán giá thành hạng mục công trình để đầu tư xây dựng, Công ty Thọ An trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng Báo giá Bu lông neo M22 tại Thái Bình.

1. Giá Bu lông neo M22 thép đen C45 cấp bền 5.6, 6.6:

Ghi chú: Một bộ Bu lông neo M22 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng (hàng mộc)

STT Quy cách Bu lông neo Đơn vị Đơn giá Đơn vị sản xuất
1 Giá Bu lông neo M22x400 Bộ       28,692 Công ty Thọ An
2 Giá Bu lông neo M22x450 Bộ       31,843 Công ty Thọ An
3 Giá Bu lông neo M22x500 Bộ       34,994 Công ty Thọ An
4 Giá Bu lông neo M22x550 Bộ       38,144 Công ty Thọ An
5 Giá Bu lông neo M22x600 Bộ       41,295 Công ty Thọ An
6 Giá Bu lông neo M22x650 Bộ       44,446 Công ty Thọ An
7 Giá Bu lông neo M22x700 Bộ       47,597 Công ty Thọ An
8 Giá Bu lông neo M22x750 Bộ       50,748 Công ty Thọ An
9 Giá Bu lông neo M22x800 Bộ       53,899 Công ty Thọ An
10 Giá Bu lông neo M22x850 Bộ       57,050 Công ty Thọ An
11 Giá Bu lông neo M22x900 Bộ       60,200 Công ty Thọ An
12 Giá Bu lông neo M22x950 Bộ       63,351 Công ty Thọ An
13 Giá Bu lông neo M22x1000 Bộ       66,502 Công ty Thọ An
14 Giá Bu lông neo M22x1100 Bộ       72,804 Công ty Thọ An
15 Giá Bu lông neo M22x1200 Bộ       79,105 Công ty Thọ An
16 Giá Bu lông neo M22x1300 Bộ       85,407 Công ty Thọ An
17 Giá Bu lông neo M22x1500 Bộ       98,010 Công ty Thọ An
18 Giá Bu lông neo M22x2000 Bộ     128,735 Công ty Thọ An

 

2. Giá Bu lông neo M22 tại Thái Bình cấp bền 8.8:

Ghi chú: Một bộ Bu lông neo M22 gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng (hàng mộc)

STT Quy cách Bu lông neo Đơn vị Đơn giá Đơn vị sản xuất
1 Giá Bu lông neo M22x400 Bộ       43,096 Công ty Thọ An
2 Giá Bu lông neo M22x450 Bộ       48,047 Công ty Thọ An
3 Giá Bu lông neo M22x500 Bộ       52,998 Công ty Thọ An
4 Giá Bu lông neo M22x550 Bộ       57,950 Công ty Thọ An
5 Giá Bu lông neo M22x600 Bộ       62,901 Công ty Thọ An
6 Giá Bu lông neo M22x650 Bộ       67,852 Công ty Thọ An
7 Giá Bu lông neo M22x700 Bộ       72,804 Công ty Thọ An
8 Giá Bu lông neo M22x750 Bộ       77,755 Công ty Thọ An
9 Giá Bu lông neo M22x800 Bộ       82,706 Công ty Thọ An
10 Giá Bu lông neo M22x850 Bộ       87,658 Công ty Thọ An
11 Giá Bu lông neo M22x900 Bộ       92,609 Công ty Thọ An
12 Giá Bu lông neo M22x950 Bộ       97,560 Công ty Thọ An
13 Giá Bu lông neo M22x1000 Bộ     102,512 Công ty Thọ An
14 Giá Bu lông neo M22x1100 Bộ     112,414 Công ty Thọ An
15 Giá Bu lông neo M22x1200 Bộ     122,317 Công ty Thọ An
16 Giá Bu lông neo M22x1300 Bộ     132,220 Công ty Thọ An
17 Giá Bu lông neo M22x1500 Bộ     152,025 Công ty Thọ An
18 Giá Bu lông neo M22x2000 Bộ     201,538 Công ty Thọ An


Quy cách của một số dạng Bu lông neo (Bu lông móng) sản xuất tại Công ty Thọ An để Quý khách hàng tiện tham khảo:

1. Quy cách Bu lông neo kiểu L:

Quy cách bu lông neo kiểu chữ L

Cấp bền Bu lông neo kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

 

2. Quy cách Bu lông neo kiểu J:

Quy cách bu lông neo kiểu chữ J

Cấp bền Bu lông neo kiểu J: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±5 45 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 56 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 71 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

3. Quy cách Bu lông neo kiểu LA:

Quy cách bu lông neo kiểu LA

Cấp bền Bu lông neo kiểu LA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 70 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 80 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 85 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 90 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 100 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 110 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 120 ±5

 

4. Quy cách Bu lông neo kiểu JA:

Quy cách bu lông neo kiểu JA

Cấp bền Bu lông neo kiểu JA: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính d b h
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 30 ±5 50 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±6 65 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±6 70 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±6 85 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±6 90 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±8 100 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±8 110 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±8 125 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±8 150 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±10 160 ±5

 

Giá Bu lông neo M22 tại Thái Bình không cố định mà phụ thuộc vào các yếu tố như: Giá phôi thép chế tạo từng thời điểm, giá mạ,…. Quý khách hàng cần gọi đến Công ty Thọ An để kiểm tra lại giá vì Bu lông neo mỗi một công trình có một yêu cầu về kích thước, số lượng đai ốc, vòng đệm cũng khác nhau cũng như bề mặt Bu lông neo là mộc, mạ điện phân hay là mạ kẽm nhúng nóng,…

Vì vậy để nhận được báo giá tốt nhất sản phẩm Bu lông neo Quý khách vui lòng liên hệ theo Hotline: 0986 068 715 / 0982 83 1985 hoặc gửi thông tin vào địa chỉ Email: bulongthanhren@gmail.com

,

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *